Từ điển HSK / 言行
言行
Hán Việt: ✓ ngôn hànhdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
lời nói và việc làm, ngôn hành
Tốc độ
Ví dụ
一个人的言行应当一致。
yí gè rén de yánxíng yīngdāng yízhì.
Lời nói và việc làm của một con người phải nhất quán với nhau.
Cách viết
言
行
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 言行一致 — lời nói việc làm nhất quán
- 注意言行 — giữ gìn lời ăn tiếng nói
- 言行举止 — lời nói cử chỉ
Từ cùng chữ
言 ngôn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.