Từ điển HSK / 修养
修养
Hán Việt: tu dưỡngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
sự tu dưỡng; trình độ, phẩm chất, cách ứng xử được rèn luyện
Tốc độ
Ví dụ
他是个很有修养的人。
tā shì ge hěn yǒu xiūyǎng de rén.
Ông ấy là người rất có tu dưỡng.
Cách viết
修
养
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 有修养 — có tu dưỡng
- 文化修养 — tu dưỡng văn hóa
- 艺术修养 — tu dưỡng nghệ thuật
Từ cùng chữ
修 tuCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.