Từ điển HSK / 销户
销户
xiāohùHán Việt: tiêu hộdanh từ
đóng tài khoản; huỷ tài khoản
Ví dụ
这张卡不用了,我想去销户。
Zhè zhāng kǎ bú yòng le, wǒ xiǎng qù xiāohù.
Thẻ này không dùng nữa, tôi muốn đi đóng tài khoản.
Cách viết
销
户
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 办销户 — làm thủ tục đóng tài khoản
- 销户以后卡就没用了 — đóng tài khoản rồi thẻ vô dụng
Từ cùng chữ
销 tiêuCả họ 16 từ →
- 促销cùxiāoxúc tiêukhuyến mãi; xúc tiến bán hàng
- 销量xiāoliàngtiêu lượngdoanh số, lượng tiêu thụ
- 销售xiāoshòu✓ tiêu thụbán hàng, tiêu thụ
- 畅销chàngxiāosướng tiêubán chạy, tiêu thụ nhanh; bán chạy (làm định ngữ)
- 撤销chèxiāotriệt tiêuhủy bỏ, bãi bỏ, thu hồi (chức vụ, quyết định)
- 推销tuīxiāothôi tiêutiếp thị, chào bán, quảng bá bán hàng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.