Từ điển HSK / 限速
限速
xiànsùHán Việt: hạn tốcdanh từ
giới hạn tốc độ
Ví dụ
这段路限速六十公里。
Zhè duàn lù xiànsù liùshí gōnglǐ.
Đoạn đường này giới hạn tốc độ sáu mươi ki-lô-mét.
Cách viết
限
速
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 限速六十 — giới hạn 60
- 注意限速 — chú ý giới hạn tốc độ
Từ cùng chữ
限 hạnCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.