Từ điển HSK / 特制
特制
Hán Việt: đặc chếđộng từHSK 7–9
chế tạo riêng; làm đặc biệt; đặt làm riêng
Ví dụ
这套礼服是为她特制的。
zhè tào lǐfú shì wèi tā tèzhì de.
Bộ lễ phục này được may riêng cho cô ấy.
Cách viết
特
制
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 特制蛋糕 — bánh làm riêng
- 特制设备 — thiết bị chế tạo riêng
- 特制版本 — phiên bản đặc chế
Từ cùng chữ
特 đặcCả họ 21 từ →
制 chếCả họ 35 từ →
- 复制fùzhìphức chếsao chép, nhân bản
- 控制kòngzhì✓ khống chếkiểm soát, khống chế, điều khiển
- 限制xiànzhì✓ hạn chếhạn chế, giới hạn, ràng buộc; sự hạn chế, giới hạn, hạn định
- 研制yánzhìnghiên chếnghiên cứu chế tạo, nghiên cứu sản xuất
- 制订zhìdìngchế đínhxây dựng; soạn thảo (kế hoạch chưa hoàn chỉnh)
- 制定zhìdìngchế địnhđịnh ra; ban hành (chính thức)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.