Từ điển HSK / 入门
入门
Hán Việt: ✓ nhập mônđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
nhập môn, bắt đầu học, nắm được bước đầu; kiến thức nhập môn, sách vỡ lòng, bước khởi đầu
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
nhập môn, bắt đầu học, nắm được bước đầu
学习书法要先入门。
xuéxí shūfǎ yào xiān rùmén.
Học thư pháp phải nhập môn trước đã.
名
kiến thức nhập môn, sách vỡ lòng, bước khởi đầu
这本书是学习编程的入门。
zhè běn shū shì xuéxí biānchéng de rùmén.
Cuốn sách này là tài liệu nhập môn học lập trình.
Cách viết
入
门
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 入门知识 — kiến thức nhập môn
- 初学入门 — người mới nhập môn
- 入门教程 — giáo trình nhập môn
Từ cùng chữ
入 nhậpCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.