Từ điển HSK / 批准

批准

Hán Việt: ✓ phê chuẩnđộng từHSK 3.0 cấp 5

phê chuẩn; chấp thuận (chính thức)

Tốc độ

Ví dụ

他的请假申请获得了批准。

tā de qǐngjià shēnqǐng huòdé le pīzhǔn.

Đơn xin nghỉ của anh ấy đã được phê chuẩn.

Cách viết

批
准

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 批准申请 — chấp thuận đơn
  • 得到批准 — được phê duyệt
  • 批准计划 — duyệt kế hoạch

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK