Cây Hán Việt / 批
批
pīHán Việt: phêcấp 5
(lượng từ) lô; đợt; nhóm
Trang chữ 批 →7 từ ghép chứa 批 · dễ trước
- 批评pīpíng✓ phê bìnhphê bình; chỉ tríchcấp 4
- 大批dàpīđại phêsố lượng lớn; hàng loạtcấp 5
- 批准pīzhǔn✓ phê chuẩnphê chuẩn; chấp thuận (chính thức)cấp 5
- 批发pīfāphê phátbán buôn; bán sỉ (bán số lượng lớn cho người bán lại)cấp 7-9
- 批判pīpàn✓ phê phánphê phán; chỉ trích (có phân tích, nghiêm khắc)cấp 7-9
- 审批shěnpīthẩm phêxét duyệt; phê duyệt (việc cấp dưới trình lên)cấp 7-9
- 首批shǒupīthủ phêđợt đầu tiên; lô đầu (trong nhiều đợt)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.