Từ điển HSK / 批评

批评

Hán Việt: ✓ phê bìnhđộng từHSK 3.0 cấp 4

phê bình; chỉ trích

Tốc độ

Ví dụ

老师批评了上课说话的同学。

lǎoshī pīpíng le shàngkè shuōhuà de tóngxué.

Cô giáo đã phê bình bạn nói chuyện trong giờ học.

Cách viết

批
评

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 批评学生 — phê bình học sinh
  • 受到批评 — bị phê bình
  • 严厉批评 — phê bình nghiêm khắc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK