Từ điển HSK / 评论

评论

Hán Việt: bình luậnđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

bình luận; bàn luận; phê bình; lời bình luận; bài bình luận

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

bình luận; bàn luận; phê bình

他很喜欢评论时事。

tā hěn xǐhuān pínglùn shíshì.

Anh ấy rất thích bình luận thời sự.

lời bình luận; bài bình luận

这篇评论引起了广泛关注。

zhè piān pínglùn yǐnqǐle guǎngfàn guānzhù.

Bài bình luận này thu hút sự quan tâm rộng rãi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 发表评论đăng bình luận
  • 时事评论bình luận thời sự
  • 评论khu bình luận

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK