Từ điển HSK / 凝结
凝结
Hán Việt: ngưng kếtđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
ngưng kết; ngưng tụ; kết đọng
Tốc độ
Ví dụ
清晨,草叶上凝结着晶莹的露珠。
qīngchén, cǎoyè shàng níngjié zhe jīngyíng de lùzhū.
Sáng sớm, trên lá cỏ ngưng đọng những giọt sương long lanh.
Cách viết
凝
结
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 凝结成霜 — ngưng kết thành sương giá
- 水汽凝结 — hơi nước ngưng tụ
- 凝结着心血 — kết đọng tâm huyết
Từ cùng chữ
凝 ngưng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.