Từ điển HSK / 凝固
凝固
Hán Việt: ngưng cốđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
đông đặc; đông cứng; ngưng đọng
Tốc độ
Ví dụ
血液遇到空气很快就凝固了。
xuèyè yùdào kōngqì hěn kuài jiù nínggù le.
Máu gặp không khí liền nhanh chóng đông lại.
Cách viết
凝
固
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 凝固成块 — đông thành cục
- 凝固点 — điểm đông đặc
- 时间凝固 — thời gian ngưng đọng
Từ cùng chữ
凝 ngưng
固 cố
- 固定gùdìngcố định, gắn chặt, làm cho không dịch chuyển; cố định, ổn định, không thay đổi
- 巩固gǒnggùvững chắc, kiên cố, ổn định; củng cố; làm cho vững chắc
- 固体gùtǐchất rắn; thể rắn
- 坚固jiāngùkiên cố; vững chắc, bền chắc
- 固化gùhuàđông cứng lại; hóa rắn; (nghĩa bóng) cố định hóa, đóng khung
- 固然gùráncố nhiên; tuy... (nhưng); thừa nhận sự thật rồi chuyển ý; cố nhiên là (đúng); thừa nhận cả A lẫn B
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.