Từ điển HSK / 凝固

凝固

Hán Việt: ngưng cốđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

đông đặc; đông cứng; ngưng đọng

Tốc độ

Ví dụ

血液遇到空气很快就凝固了。

xuèyè yùdào kōngqì hěn kuài jiù nínggù le.

Máu gặp không khí liền nhanh chóng đông lại.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 凝固成块đông thành cục
  • 凝固điểm đông đặc
  • 时间凝固thời gian ngưng đọng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK