Từ điển HSK / 恐龙
恐龙
Hán Việt: ✓ khủng longdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
khủng long
Tốc độ
Ví dụ
孩子们对博物馆里的恐龙骨架充满好奇。
háizimen duì bówùguǎn lǐ de kǒnglóng gǔjià chōngmǎn hàoqí.
Bọn trẻ rất tò mò về bộ xương khủng long trong bảo tàng.
Cách viết
恐
龙
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 恐龙化石 — hóa thạch khủng long
- 恐龙灭绝 — khủng long tuyệt chủng
- 一群恐龙 — một đàn khủng long
Từ cùng chữ
恐 khủng
- 恐怕kǒngpàe rằng, sợ rằng (phỏng đoán); e ngại, lo sợ
- 恐惧kǒngjùsợ hãi, khiếp sợ; nỗi sợ hãi
- 恐怖kǒngbùkinh dị; đáng sợ; rùng rợn; sự khủng bố; nỗi kinh hoàng (do bạo lực gây ra)
- 恐吓kǒnghèhăm dọa; đe dọa; uy hiếp
- 恐慌kǒnghuānghoảng loạn; hoảng sợ; nao núng bất an; sự hoảng loạn; cơn hoảng sợ lan rộng
- 争先恐后zhēngxiān-kǒnghòutranh nhau lên trước, sợ bị bỏ lại sau; đua nhau, giành giật
龙 longCả họ 12 từ →
- 龙头lóngtóuvòi nước; đầu tàu; đơn vị dẫn đầu, giữ vai trò tiên phong (nghĩa bóng)
- 沙龙shālóngsalon; buổi gặp mặt giao lưu (văn nghệ, học thuật)
- 跑龙套pǎolóngtàođóng vai quần chúng, làm vai phụ vặt; làm chân sai vặt không quan trọng
- 水龙头shuǐlóngtóuvòi nước
- 画龙点睛huàlóng-diǎnjīngđiểm nhãn cho rồng; thêm nét/lời then chốt khiến toàn cục bừng sáng, sinh động
- 来龙去脉láilóng-qùmàiđầu đuôi ngọn ngành; toàn bộ ngọn nguồn sự việc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.