Từ điển HSK / 恐慌
恐慌
Hán Việt: khủng hoangtính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
hoảng loạn; hoảng sợ; nao núng bất an; sự hoảng loạn; cơn hoảng sợ lan rộng
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
hoảng loạn; hoảng sợ; nao núng bất an
听到警报声,人群顿时恐慌起来。
tīngdào jǐngbào shēng, rénqún dùnshí kǒnghuāng qǐlái.
Nghe tiếng báo động, đám đông lập tức hoảng loạn.
名
sự hoảng loạn; cơn hoảng sợ lan rộng
谣言在网上引发了不必要的恐慌。
yáoyán zài wǎngshàng yǐnfā le bú bìyào de kǒnghuāng.
Tin đồn đã gây ra sự hoảng loạn không cần thiết trên mạng.
Cách viết
恐
慌
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 引起恐慌 — gây hoảng loạn
- 恐慌情绪 — tâm lý hoảng sợ
- 金融恐慌 — khủng hoảng tài chính
Từ cùng chữ
恐 khủng
- 恐怕kǒngpàe rằng, sợ rằng (phỏng đoán); e ngại, lo sợ
- 恐惧kǒngjùsợ hãi, khiếp sợ; nỗi sợ hãi
- 恐怖kǒngbùkinh dị; đáng sợ; rùng rợn; sự khủng bố; nỗi kinh hoàng (do bạo lực gây ra)
- 恐吓kǒnghèhăm dọa; đe dọa; uy hiếp
- 恐龙kǒnglóngkhủng long
- 争先恐后zhēngxiān-kǒnghòutranh nhau lên trước, sợ bị bỏ lại sau; đua nhau, giành giật
慌 hoangCả họ 7 từ →
- 慌乱huāngluànhoảng loạn; rối loạn; cuống quýt
- 慌忙huāngmángvội vàng; hớt hải; cuống cuồng
- 慌张huāngzhānghoảng hốt; luống cuống; cuống quýt
- 惊慌jīnghuānghoảng hốt, hoảng loạn, sợ hãi bối rối
- 心慌xīnhuāngbồn chồn, hoảng hốt; (tim đập nhanh, hồi hộp)
- 惊慌失措jīnghuāng-shīcuòhoảng loạn không biết xử trí, cuống cuồng luống cuống
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.