Cây Hán Việt / 慌
慌
huāngHán Việt: hoangcấp 7-9
hoảng hốt; luống cuống; bối rối, mất bình tĩnh; (dùng sau 得 làm bổ ngữ) đến mức khó chịu, không chịu nổi
Trang chữ 慌 →7 từ ghép chứa 慌 · dễ trước
- 慌乱huāngluànhoang loạnhoảng loạn; rối loạn; cuống quýtcấp 7-9
- 慌忙huāngmánghoang mangvội vàng; hớt hải; cuống cuồngcấp 7-9
- 慌张huāngzhānghoang trươnghoảng hốt; luống cuống; cuống quýtcấp 7-9
- 惊慌jīnghuāngkinh hoanghoảng hốt, hoảng loạn, sợ hãi bối rốicấp 7-9
- 恐慌kǒnghuāngkhủng hoanghoảng loạn; hoảng sợ; nao núng bất an; sự hoảng loạn; cơn hoảng sợ lan rộngcấp 7-9
- 心慌xīnhuāngtâm hoangbồn chồn, hoảng hốt; (tim đập nhanh, hồi hộp)cấp 7-9
- 惊慌失措jīnghuāng-shīcuòkinh hoang thất thốhoảng loạn không biết xử trí, cuống cuồng luống cuốngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.