Cây Hán Việt / 龙
龙
lóngHán Việt: longcấp 5
rồng
Trang chữ 龙 →12 từ ghép chứa 龙 · dễ trước
- 恐龙kǒnglóng✓ khủng longkhủng longcấp 7-9
- 龙头lóngtóulong đầuvòi nước; đầu tàu; đơn vị dẫn đầu, giữ vai trò tiên phong (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 沙龙shālóngsa longsalon; buổi gặp mặt giao lưu (văn nghệ, học thuật)cấp 7-9
- 跑龙套pǎolóngtàobào long sáođóng vai quần chúng, làm vai phụ vặt; làm chân sai vặt không quan trọngcấp 7-9
- 水龙头shuǐlóngtóuthuỷ long đầuvòi nướccấp 7-9
- 画龙点睛huàlóng-diǎnjīnghoạ long điểm tìnhđiểm nhãn cho rồng; thêm nét/lời then chốt khiến toàn cục bừng sáng, sinh độngcấp 7-9
- 来龙去脉láilóng-qùmàilai long khứ mạchđầu đuôi ngọn ngành; toàn bộ ngọn nguồn sự việccấp 7-9
- 龙眼lóngyǎnlong nhãnnhãn
- 龙虾lóngxiālong hàtôm hùm
- 舞龙wǔlóngvũ longmúa rồng
- 火龙果huǒlóngguǒhoả long quảthanh long
- 黑龙江Hēilóngjiāng✓ hắc long giangHắc Long Giang (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.