Từ điển HSK / 回头
回头
Hán Việt: hồi đầuđộng từ, phó từHSK 3.0 cấp 6
quay đầu lại, ngoảnh lại; hối cải, quay lại; lát nữa, chốc nữa, sau này
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
quay đầu lại, ngoảnh lại; hối cải, quay lại
听到有人叫他,他回头看了看。
tīngdào yǒurén jiào tā, tā huítóu kànle kàn.
Nghe có người gọi, anh ấy quay đầu nhìn lại.
副
lát nữa, chốc nữa, sau này
我现在很忙,回头再跟你联系。
wǒ xiànzài hěn máng, huítóu zài gēn nǐ liánxì.
Bây giờ tôi bận lắm, lát nữa liên lạc với bạn sau.
Cách viết
回
头
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 回头看 — ngoảnh lại nhìn
- 回头是岸 — quay đầu là bờ
- 回头再说 — lát nữa nói tiếp
Từ cùng chữ
回 hồiCả họ 29 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.