Từ điển HSK / 表率
表率
Hán Việt: biểu suấtdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tấm gương; người làm gương
Tốc độ
Ví dụ
父母应该为孩子树立良好的表率。
fùmǔ yīnggāi wèi háizi shùlì liánghǎo de biǎoshuài.
Cha mẹ nên làm tấm gương tốt cho con cái.
Cách viết
表
率
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 树立表率 — nêu gương
- 做好表率 — làm gương tốt
- 表率作用 — vai trò làm gương
Từ cùng chữ
表 biểuCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.