Cây Hán Việt / 整
整
zhěngHán Việt: chỉnhcấp 4
trọn vẹn, đúng (không lẻ)
Trang chữ 整 →13 từ ghép chứa 整 · dễ trước
- 整个zhěnggèchỉnh cátoàn bộ, cảcấp 4
- 整理zhěnglǐchỉnh lýsắp xếp, dọn dẹpcấp 4
- 调整tiáozhěng✓ điều chỉnhđiều chỉnh, sắp xếp lạicấp 5
- 完整wánzhěng✓ hoàn chỉnhhoàn chỉnh, trọn vẹn, đầy đủcấp 5
- 整齐zhěngqí✓ chỉnh tềngay ngắn; gọn gàng; chỉnh tềcấp 5
- 整体zhěngtǐ✓ chỉnh thểchỉnh thể; tổng thể; toàn bộcấp 5
- 整整zhěngzhěngchỉnh chỉnhtròn; đầy đủ; trọn (nhấn mạnh số lượng đủ)cấp 5
- 工整gōngzhěngcông chỉnh(chữ viết, sắp xếp) ngay ngắn, chỉnh tề, gọn gàngcấp 7-9
- 整顿zhěngdùn✓ chỉnh đốnchỉnh đốn, chấn chỉnh, sắp xếp lại cho có trật tựcấp 7-9
- 整合zhěnghéchỉnh hợptích hợp, hợp nhất, phối hợp các bộ phận thành chỉnh thểcấp 7-9
- 整洁zhěngjiéchỉnh khiếtgọn gàng sạch sẽ, ngăn nắpcấp 7-9
- 整数zhěngshùchỉnh sốsố nguyêncấp 7-9
- 整治zhěngzhì✓ chỉnh trịchỉnh trị, trị lý, cải tạo, sửa sang (môi trường, trật tự...)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.