Từ điển HSK / 整体
整体
Hán Việt: ✓ chỉnh thểdanh từHSK 3.0 cấp 5
chỉnh thể; tổng thể; toàn bộ
Tốc độ
Ví dụ
我们要从整体上考虑这个问题。
wǒmen yào cóng zhěngtǐ shàng kǎolǜ zhège wèntí.
Chúng ta phải xem xét vấn đề này từ tổng thể.
Cách viết
整
体
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 整体利益 — lợi ích tổng thể
- 整体水平 — trình độ chung
- 从整体上 — xét về tổng thể
Từ cùng chữ
整 chỉnhCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.