Cây Hán Việt / 担
担
dānHán Việt: đảmcấp 7-9
gánh (bằng vai); gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm, rủi ro)
Trang chữ 担 →10 từ ghép chứa 担 · dễ trước
- 担心dānxīnđảm tâmlo lắng; lo ngạicấp 3
- 承担chéngdānthừa đảmgánh vác, đảm nhận, chịucấp 5
- 担任dānrèn✓ đảm nhiệmđảm nhiệm; giữ chức; đảm tráchcấp 5
- 负担fùdānphụ đảmgánh vác, đảm đương (chi phí, trách nhiệm); gánh nặng, sự đè nặngcấp 5
- 担忧dānyōuđảm ưulo lắng, lo âu, lo ngạicấp 6
- 担保dānbǎođảm bảobảo đảm, cam đoan; bảo lãnh (chịu trách nhiệm)cấp 7-9
- 担当dāndāng✓ đảm đươngđảm đương; gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm, nhiệm vụ); tinh thần dám gánh vác; ý thức trách nhiệmcấp 7-9
- 担负dānfùđảm phụđảm nhận; gánh vác (nhiệm vụ, trách nhiệm, chi phí)cấp 7-9
- 担子dànziđảm tửgánh (đòn gánh và vật treo hai đầu); gánh nặng; trọng trách, trách nhiệm (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 分担fēndānphân đảmgánh vác cùng; chia sẻ (trách nhiệm, gánh nặng, chi phí)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.