Từ điển HSK / 承担
承担
Hán Việt: thừa đảmđộng từHSK 3.0 cấp 5
gánh vác, đảm nhận, chịu
Tốc độ
Ví dụ
他愿意承担所有的责任。
tā yuànyì chéngdān suǒyǒu de zérèn.
Anh ấy sẵn lòng gánh vác mọi trách nhiệm.
Cách viết
承
担
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 承担责任 — gánh vác trách nhiệm
- 承担费用 — chịu chi phí
- 承担风险 — gánh chịu rủi ro
Từ cùng chữ
承 thừa
- 承认chéngrènthừa nhận, công nhận
- 承受chéngshòuchịu đựng, gánh chịu
- 承办chéngbànđảm nhận tổ chức, đứng ra thực hiện
- 承诺chéngnuòcam kết, hứa (làm việc gì); lời cam kết, lời hứa
- 传承chuánchéngkế thừa và truyền lại; truyền thừa; sự kế thừa, sự truyền thừa
- 继承jìchéngkế thừa; thừa hưởng (tài sản, sự nghiệp, truyền thống)
担 đảmCả họ 10 từ →
- 担心dānxīnlo lắng; lo ngại
- 担任dānrènđảm nhiệm; giữ chức; đảm trách
- 负担fùdāngánh vác, đảm đương (chi phí, trách nhiệm); gánh nặng, sự đè nặng
- 担忧dānyōulo lắng, lo âu, lo ngại
- 担保dānbǎobảo đảm, cam đoan; bảo lãnh (chịu trách nhiệm)
- 担当dāndāngđảm đương; gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm, nhiệm vụ); tinh thần dám gánh vác; ý thức trách nhiệm
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.