Từ điển HSK / 承诺
承诺
Hán Việt: thừa nặcđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
cam kết, hứa (làm việc gì); lời cam kết, lời hứa
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
cam kết, hứa (làm việc gì)
他承诺一定会按时完成任务。
tā chéngnuò yīdìng huì ànshí wánchéng rènwù.
Anh ấy cam kết nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
名
lời cam kết, lời hứa
我们要信守自己的承诺。
wǒmen yào xìnshǒu zìjǐ de chéngnuò.
Chúng ta phải giữ lời cam kết của mình.
Cách viết
承
诺
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 郑重承诺 — cam kết trịnh trọng
- 兑现承诺 — thực hiện lời hứa
- 口头承诺 — lời hứa miệng
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.