Cây Hán Việt / 厚
厚
hòuHán Việt: hậucấp 4
dày
Trang chữ 厚 →13 từ ghép chứa 厚 · dễ trước
- 厚度hòudùhậu độđộ dàycấp 5
- 深厚shēnhòuthâm hậusâu đậm, sâu sắc, vững chắccấp 5
- 浓厚nónghòunùng hậudày đặc, nồng đậm (khói, sương, mây); sâu sắc, mạnh mẽ (hứng thú, tình cảm, không khí)cấp 6
- 醇厚chúnhòuthuần hậuđậm đà; êm dịu, nồng đượm (mùi vị, hương rượu); chất phác đôn hậu (tính tình, phong tục)cấp 7-9
- 敦厚dūnhòu✓ đôn hậuđôn hậu; trung hậu; hiền lành chân thậtcấp 7-9
- 丰厚fēnghòuphong hậudồi dào; hậu hĩnh; nhiều và dày dặncấp 7-9
- 憨厚hānhòuhàm hậuchất phác; thật thà đôn hậu; hiền lànhcấp 7-9
- 厚道hòudaohậu đạohậu, tử tế, độ lượng (không cay nghiệt)cấp 7-9
- 宽厚kuānhòukhoan hậunhân hậu; độ lượng; (vật) dày rộng; (giọng) trầm ấmcấp 7-9
- 雄厚xiónghòu✓ hùng hậuhùng hậu, dồi dào, vững mạnh (thực lực, vốn liếng)cấp 7-9
- 得天独厚détiāndúhòuđắc thiên độc hậuđược trời ưu đãi; có điều kiện thuận lợi hơn hẳn (do tự nhiên ban tặng)cấp 7-9
- 深情厚谊shēnqíng-hòuyìthâm tình hậu nghịtình sâu nghĩa nặng; tình cảm nồng hậu sâu đậmcấp 7-9
- 无可厚非wúkěhòufēivô khả hậu phikhông đáng trách nhiều; có thể thông cảm; không có gì đáng chê trách lắmcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.