Từ điển HSK / 丰厚
丰厚
Hán Việt: phong hậutính từHSK 3.0 cấp 7-9
dồi dào; hậu hĩnh; nhiều và dày dặn
Tốc độ
Ví dụ
这份工作待遇丰厚,福利很好。
zhè fèn gōngzuò dàiyù fēnghòu, fúlì hěn hǎo.
Công việc này đãi ngộ hậu hĩnh, phúc lợi rất tốt.
Cách viết
丰
厚
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 丰厚的收入 — thu nhập dồi dào
- 丰厚的礼物 — món quà hậu hĩnh
- 底蕴丰厚 — nền tảng sâu dày
Từ cùng chữ
丰 phong
- 丰富fēngfùphong phú; dồi dào
- 丰富多彩fēngfù-duōcǎiphong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻ
- 丰收fēngshōuđược mùa, bội thu, thu hoạch dồi dào
- 丰满fēngmǎnđầy đặn; đầy đủ; (thân hình) nở nang cân đối
- 丰盛fēngshèngthịnh soạn, dồi dào, phong phú (thức ăn, vật phẩm nhiều và đầy đủ)
- 丰硕fēngshuò(quả) sai và to; (thành quả) to lớn phong phú, dồi dào
厚 hậuCả họ 13 từ →
- 厚度hòudùđộ dày
- 深厚shēnhòusâu đậm, sâu sắc, vững chắc
- 浓厚nónghòudày đặc, nồng đậm (khói, sương, mây); sâu sắc, mạnh mẽ (hứng thú, tình cảm, không khí)
- 醇厚chúnhòuđậm đà; êm dịu, nồng đượm (mùi vị, hương rượu); chất phác đôn hậu (tính tình, phong tục)
- 敦厚dūnhòuđôn hậu; trung hậu; hiền lành chân thật
- 憨厚hānhòuchất phác; thật thà đôn hậu; hiền lành
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.