Cây Hán Việt / 洗
洗
xǐHán Việt: tẩycấp 2
rửa; giặt
Trang chữ 洗 →13 từ ghép chứa 洗 · dễ trước
- 洗手间xǐshǒujiāntẩy thủ giannhà vệ sinh; phòng vệ sinhcấp 2
- 洗澡xǐzǎotẩy táotắm; tắm rửacấp 3
- 洗衣机xǐyījītẩy y cơmáy giặtcấp 3
- 清洗qīngxǐthanh tẩyrửa sạch, giặt sạch; thanh trừng, loại bỏcấp 6
- 洗漱xǐshùtẩy sấurửa mặt đánh răng, vệ sinh cá nhâncấp 6
- 冲洗chōngxǐxung tẩyrửa sạch; xối rửa; tráng (rửa phim, ảnh)cấp 7-9
- 洗涤xǐdítẩy địchgiặt giũ; tẩy rửa; gột rửacấp 7-9
- 洗礼xǐlǐtẩy lễlễ rửa tội (nghi thức tôn giáo); sự tôi luyện; thử thách lớn (nghĩa ẩn dụ)cấp 7-9
- 洗车xǐchētẩy xarửa xe
- 干洗gānxǐcan tẩygiặt khô
- 洗碗机xǐwǎnjītẩy oản cơmáy rửa bát
- 洗洁精xǐjiéjīngtẩy khiết tinhnước rửa chén
- 洗衣液xǐyīyètẩy y dịchnước giặt
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.