Từ điển HSK / 洗碗机
洗碗机
xǐwǎnjīHán Việt: tẩy oản cơdanh từ
máy rửa bát
Ví dụ
有了洗碗机,饭后轻松多了。
Yǒu le xǐwǎnjī, fàn hòu qīngsōng duō le.
Có máy rửa bát rồi, sau bữa cơm nhàn hơn nhiều.
Cách viết
洗
碗
机
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 用洗碗机洗碗 — dùng máy rửa bát
- 装洗碗机 — lắp máy rửa bát
Từ cùng chữ
洗 tẩyCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.