Từ điển HSK / 洗漱
洗漱
Hán Việt: tẩy sấuđộng từHSK 3.0 cấp 6
rửa mặt đánh răng, vệ sinh cá nhân
Tốc độ
Ví dụ
他每天起床后先洗漱。
tā měitiān qǐchuáng hòu xiān xǐshù.
Mỗi ngày anh ấy dậy là rửa mặt đánh răng trước.
Cách viết
洗
漱
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 洗漱用品 — đồ vệ sinh cá nhân
- 起床洗漱 — dậy rửa mặt
- 洗漱完毕 — vệ sinh xong
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.