Từ điển HSK / 洗涤
洗涤
Hán Việt: tẩy địchđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
giặt giũ; tẩy rửa; gột rửa
Tốc độ
Ví dụ
请用温水洗涤这件羊毛衫。
qǐng yòng wēnshuǐ xǐdí zhè jiàn yángmáoshān.
Hãy dùng nước ấm để giặt chiếc áo len này.
Cách viết
洗
涤
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 洗涤衣物 — giặt quần áo
- 洗涤剂 — chất tẩy rửa
- 洗涤心灵 — gột rửa tâm hồn
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.