Từ điển HSK / 执行

执行

Hán Việt: ✓ chấp hànhđộng từ, tính từHSK 3.0 cấp 5

thi hành; thực hiện; chấp hành; có tính thực thi

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

thi hành; thực hiện

我们必须严格执行这项规定。

wǒmen bìxū yángé zhíxíng zhè xiàng guīdìng.

Chúng ta phải nghiêm túc thi hành quy định này.

形

chấp hành; có tính thực thi

他是公司的执行董事。

tā shì gōngsī de zhíxíng dǒngshì.

Anh ấy là giám đốc điều hành của công ty.

Cách viết

执
行

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 执行任务 — thực hiện nhiệm vụ
  • 执行计划 — thi hành kế hoạch
  • 执行力强 — năng lực thực thi mạnh

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK