Từ điển HSK / 执照
执照
Hán Việt: chấp chiếudanh từHSK 3.0 cấp 7-9
giấy phép; giấy chứng nhận do cơ quan cấp
Tốc độ
Ví dụ
没有营业执照就不能合法经营。
méiyǒu yíngyè zhízhào jiù bùnéng héfǎ jīngyíng.
Không có giấy phép kinh doanh thì không thể kinh doanh hợp pháp.
Cách viết
执
照
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 营业执照 — giấy phép kinh doanh
- 驾驶执照 — giấy phép lái xe
- 吊销执照 — thu hồi giấy phép
Từ cùng chữ
执 chấp
- 执行zhíxíngthi hành; thực hiện; chấp hành; có tính thực thi
- 固执gùzhibướng bỉnh; cố chấp; ngoan cố; khăng khăng giữ; cố giữ (ý kiến)
- 争执zhēngzhítranh cãi, cãi vã, cố giữ ý kiến không nhượng bộ; cuộc tranh chấp, sự tranh cãi
- 执法zhífǎthực thi pháp luật, chấp pháp
- 执意zhíyìkhăng khăng; nhất quyết; cố làm theo ý mình
- 执着zhízhuókiên trì; bền bỉ theo đuổi; (đôi khi) cố chấp không buông
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.