Từ điển HSK / 药剂师
药剂师
yàojìshīHán Việt: dược tễ sưdanh từ
dược sĩ
Ví dụ
药剂师告诉我这种药要饭后吃。
Yàojìshī gàosu wǒ zhè zhǒng yào yào fàn hòu chī.
Dược sĩ dặn tôi thuốc này phải uống sau khi ăn.
Cách viết
药
剂
师
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 问药剂师 — hỏi dược sĩ
- 当药剂师 — làm dược sĩ
- 药剂师配药 — dược sĩ bốc thuốc
Từ cùng chữ
药 dượcCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.