Từ điển HSK / 养活

养活

Hán Việt: dưỡng hoạtđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

nuôi sống; nuôi nấng, chu cấp

Tốc độ

Ví dụ

他一个人养活着全家五口人。

tā yí ge rén yǎnghuo zhe quán jiā wǔ kǒu rén.

Anh ấy một mình nuôi sống cả gia đình năm miệng ăn.

Cách viết

养
活

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 养活家人 — nuôi sống gia đình
  • 养活自己 — tự nuôi sống bản thân
  • 养活牲口 — nuôi gia súc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK