Từ điển HSK / 调和

调和

Hán Việt: điều hoàtính từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9

hài hòa, cân đối (màu sắc, hương vị phối hợp đều đặn); điều hòa, hòa giải, dàn xếp mâu thuẫn; pha trộn cho đều

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

hài hòa, cân đối (màu sắc, hương vị phối hợp đều đặn)

这幅画的色彩十分调和

zhè fú huà de sècǎi shífēn tiáohé.

Màu sắc của bức tranh này rất hài hòa.

điều hòa, hòa giải, dàn xếp mâu thuẫn; pha trộn cho đều

他试图调和双方的矛盾。

tā shìtú tiáohé shuāngfāng de máodùn.

Anh ấy cố gắng dung hòa mâu thuẫn của hai bên.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 调和矛盾dung hòa mâu thuẫn
  • 色彩调和màu sắc hài hòa
  • 无法调和không thể dung hòa

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK