Từ điển HSK / 使劲

使劲

Hán Việt: sử kìnhđộng từHSK 3.0 cấp 6

dùng sức; gắng sức; ra sức

Tốc độ

Ví dụ

大家一起使劲把车推了出去。

dàjiā yìqǐ shǐjìn bǎ chē tuīle chūqù.

Mọi người cùng ra sức đẩy chiếc xe ra.

Cách viết

使

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 使劲ra sức kéo
  • 使劲ra sức đẩy
  • 使劲gắng sức hét

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK