Cây Hán Việt / 劲
劲
jìnHán Việt: kìnhcấp 7-9
sức, sức lực, lực; tinh thần, khí thế, hứng thú, sự hăng hái; vẻ, điệu bộ, thần thái, cái kiểu (thường mang sắc thái đánh giá)
Trang chữ 劲 →9 từ ghép chứa 劲 · dễ trước
- 使劲shǐjìnsử kìnhdùng sức; gắng sức; ra sứccấp 6
- 有劲yǒujìnhữu kìnhcó sức, khỏe khoắn, đầy sức lực; thú vị, hào hứng, hấp dẫncấp 6
- 费劲fèijìnphí kìnhtốn sức; vất vả, mất côngcấp 7-9
- 干劲gànjìncán kìnhnhiệt huyết; khí thế làm việc; sự hăng háicấp 7-9
- 较劲jiàojìngiảo kìnhganh đua; so kè; đọ sức, không ai chịu nhường aicấp 7-9
- 劲头jìntóukình đầusức, sức lực; khí thế, nhiệt tình, sự hăng hái, hứng khởicấp 7-9
- 没劲méijìnmột kìnhkhông có sức; kiệt sức; mệt lả; nhạt nhẽo; chán; vô vị; buồn tẻcấp 7-9
- 起劲qǐjìnkhởi kìnhhăng hái, hào hứng, hăng saycấp 7-9
- 强劲qiángjìngcường kìnhmạnh mẽ; mãnh liệt; đầy sức mạnh (sức, gió, đà tăng trưởng)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.