Cây Hán Việt / 劲

劲

jìnHán Việt: kìnhcấp 7-9

sức, sức lực, lực; tinh thần, khí thế, hứng thú, sự hăng hái; vẻ, điệu bộ, thần thái, cái kiểu (thường mang sắc thái đánh giá)

Trang chữ 劲 →

9 từ ghép chứa 劲 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.