Từ điển HSK / 释放

释放

Hán Việt: thích phóngđộng từHSK 6

thả tự do; phóng thích; giải phóng; phát ra, giải tỏa (năng lượng, cảm xúc)

Nghĩa theo từ loại

动

thả tự do; phóng thích

犯人被提前释放了。

fànrén bèi tíqián shìfàng le.

Phạm nhân được thả trước thời hạn.

giải phóng; phát ra, giải tỏa (năng lượng, cảm xúc)

适当运动能释放压力。

shìdàng yùndòng néng shìfàng yālì.

Vận động hợp lý có thể giải tỏa áp lực.

Cách viết

释
放

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 释放囚犯 — thả tù nhân
  • 释放能量 — giải phóng năng lượng
  • 释放压力 — giải tỏa áp lực

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK