Từ điển HSK / 散落

散落

Hán Việt: tán lạcđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

rơi vãi, rải rác khắp nơi; thất lạc phân tán

Tốc độ

Ví dụ

地上散落着许多枯黄的树叶。

dìshàng sànluòzhe xǔduō kūhuáng de shùyè.

Trên mặt đất rơi vãi rất nhiều lá cây úa vàng.

Cách viết

散
落

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 散落一地 — rơi vãi khắp sàn
  • 散落各处 — rải rác khắp nơi
  • 散落的村庄 — những thôn làng rải rác

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK