Từ điển HSK / 落户

落户

Hán Việt: lạc hộđộng từHSK 7–9

nhập hộ khẩu, định cư; (dự án, doanh nghiệp) đặt trụ sở tại một nơi

Ví dụ

大学毕业后他决定在这座城市落户。

dàxué bìyè hòu tā juédìng zài zhè zuò chéngshì luòhù.

Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy quyết định định cư ở thành phố này.

Cách viết

落
户

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 落户城市 — định cư ở thành phố
  • 项目落户 — dự án đặt tại
  • 落户政策 — chính sách nhập hộ khẩu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK