Từ điển HSK / 轮流
轮流
Hán Việt: luân lưuđộng từHSK 3.0 cấp 6
luân phiên, thay phiên nhau
Tốc độ
Ví dụ
我们轮流照顾生病的老人。
wǒmen lúnliú zhàogù shēngbìng de lǎorén.
Chúng tôi thay phiên nhau chăm sóc người già bị bệnh.
Cách viết
轮
流
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 轮流值班 — luân phiên trực
- 轮流发言 — thay phiên phát biểu
- 轮流使用 — dùng luân phiên
Từ cùng chữ
轮 luânCả họ 8 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.