Từ điển HSK / 留意
留意
Hán Việt: ✓ lưu ýđộng từHSK 7–9
để ý; lưu ý; chú ý đề phòng
Ví dụ
请留意车站的到站广播。
qǐng liúyì chēzhàn de dàozhàn guǎngbō.
Xin hãy để ý thông báo đến ga của nhà ga.
Cách viết
留
意
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 多加留意 — lưu ý nhiều hơn
- 留意天气 — để ý thời tiết
- 请多留意 — xin lưu ý thêm
Từ cùng chữ
留 lưuCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.