Từ điển HSK / 宽容
宽容
Hán Việt: ✓ khoan dungđộng từ, tính từHSK 3.0 cấp 7-9
khoan dung; bao dung; rộng lượng bỏ qua; khoan dung; độ lượng; rộng lượng
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
khoan dung; bao dung; rộng lượng bỏ qua
我们应该宽容别人的过失。
wǒmen yīnggāi kuānróng biérén de guòshī.
Chúng ta nên khoan dung với lỗi lầm của người khác.
形
khoan dung; độ lượng; rộng lượng
他有一颗宽容的心。
tā yǒu yì kē kuānróng de xīn.
Anh ấy có một trái tim bao dung.
Cách viết
宽
容
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 宽容大度 — khoan dung độ lượng
- 宽容对待 — đối xử khoan dung
- 学会宽容 — học cách bao dung
Từ cùng chữ
宽 khoanCả họ 11 từ →
- 宽度kuāndùchiều rộng, bề rộng
- 放宽fàngkuānnới lỏng; nới rộng (điều kiện, hạn chế)
- 宽敞kuānchangrộng rãi; thoáng đãng; rộng thênh thang
- 宽泛kuānfànrộng; bao quát rộng; (nghĩa, phạm vi) rộng, không cụ thể
- 宽广kuānguǎngrộng lớn; bao la; (tấm lòng, tầm nhìn) rộng mở
- 宽厚kuānhòunhân hậu; độ lượng; (vật) dày rộng; (giọng) trầm ấm
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.