Cây Hán Việt / 宽
宽
kuānHán Việt: khoancấp 5 · 6
rộng (về chiều ngang); rộng rãi; chiều rộng, bề ngang
Trang chữ 宽 →11 từ ghép chứa 宽 · dễ trước
- 宽度kuāndùkhoan độchiều rộng, bề rộngcấp 5
- 放宽fàngkuānphóng khoannới lỏng; nới rộng (điều kiện, hạn chế)cấp 7-9
- 宽敞kuānchangkhoan sưởngrộng rãi; thoáng đãng; rộng thênh thangcấp 7-9
- 宽泛kuānfànkhoan phiếmrộng; bao quát rộng; (nghĩa, phạm vi) rộng, không cụ thểcấp 7-9
- 宽广kuānguǎngkhoan quảngrộng lớn; bao la; (tấm lòng, tầm nhìn) rộng mởcấp 7-9
- 宽厚kuānhòukhoan hậunhân hậu; độ lượng; (vật) dày rộng; (giọng) trầm ấmcấp 7-9
- 宽阔kuānkuòkhoan khoátrộng; rộng rãi; (sông, đường) rộng lớncấp 7-9
- 宽容kuānróng✓ khoan dungkhoan dung; bao dung; rộng lượng bỏ qua; khoan dung; độ lượng; rộng lượngcấp 7-9
- 宽恕kuānshù✓ khoan thứtha thứ; khoan thứ; lượng thứcấp 7-9
- 宽松kuānsōngkhoan tùngrộng rãi (quần áo); thoải mái (không khí); nới lỏng (chính sách)cấp 7-9
- 拓宽tuòkuānthác khoanmở rộng; nới rộng (đường, phạm vi, tầm nhìn)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.