Từ điển HSK / 加工
加工
Hán Việt: ✓ gia côngđộng từHSK 3.0 cấp 5
gia công, chế biến
Tốc độ
Ví dụ
这家工厂专门加工木材。
zhè jiā gōngchǎng zhuānmén jiāgōng mùcái.
Nhà máy này chuyên gia công gỗ.
Cách viết
加
工
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 加工食品 — chế biến thực phẩm
- 加工厂 — nhà máy gia công
- 来料加工 — gia công theo nguyên liệu
Từ cùng chữ
加 giaCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.