Từ điển HSK / 浮现
浮现
Hán Việt: phù hiệnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
hiện lên, hiện ra (cảnh cũ trong tâm trí; nét mặt lộ ra); nổi lên
Tốc độ
Ví dụ
往事一幕幕浮现在她的脑海中。
wǎngshì yímù yímù fúxiàn zài tā de nǎohǎi zhōng.
Chuyện xưa từng cảnh từng cảnh hiện lên trong tâm trí cô.
Cách viết
浮
现
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 浮现眼前 — hiện ra trước mắt
- 脑海中浮现 — hiện lên trong tâm trí
- 浮现出笑容 — nở nụ cười
Từ cùng chữ
浮 phùCả họ 6 từ →
- 浮动fúdòngtrôi nổi, bồng bềnh (trên mặt nước, trong không trung); dao động, biến động, thả nổi (giá cả, tỷ giá); (lòng người) xao động không yên
- 浮力fúlìlực nổi, sức nổi (lực đẩy lên mà vật chịu trong chất lỏng, chất khí)
- 浮躁fúzàonôn nóng, bốc đồng, hấp tấp không vững vàng, thiếu điềm tĩnh
- 飘浮piāofúbay lơ lửng; trôi nổi trên không; (nghĩa bóng) hời hợt, phù phiếm
- 漂浮piāofúnổi; trôi nổi trên mặt nước hoặc trong không khí
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.