Cây Hán Việt / 浮
浮
fúHán Việt: phùcấp 6
nổi, trôi nổi (trên mặt nước hoặc trong không trung); nông nổi, hời hợt, không vững vàng
Trang chữ 浮 →6 từ ghép chứa 浮 · dễ trước
- 浮动fúdòngphù độngtrôi nổi, bồng bềnh (trên mặt nước, trong không trung); dao động, biến động, thả nổi (giá cả, tỷ giá); (lòng người) xao động không yêncấp 7-9
- 浮力fúlìphù lựclực nổi, sức nổi (lực đẩy lên mà vật chịu trong chất lỏng, chất khí)cấp 7-9
- 浮现fúxiànphù hiệnhiện lên, hiện ra (cảnh cũ trong tâm trí; nét mặt lộ ra); nổi lêncấp 7-9
- 浮躁fúzàophù táonôn nóng, bốc đồng, hấp tấp không vững vàng, thiếu điềm tĩnhcấp 7-9
- 飘浮piāofúphiêu phùbay lơ lửng; trôi nổi trên không; (nghĩa bóng) hời hợt, phù phiếmcấp 7-9
- 漂浮piāofúphiêu phùnổi; trôi nổi trên mặt nước hoặc trong không khícấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.