Từ điển HSK / 额头

额头

étóu

Hán Việt: ngạch đầudanh từ

trán

Ví dụ

妈妈摸了摸我的额头,说我发烧了。

Māma mō le mō wǒ de étóu, shuō wǒ fāshāo le.

Mẹ sờ trán tôi rồi nói tôi bị sốt.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 额头sờ trán
  • 额头发烫trán nóng
  • 额头的汗lau mồ hôi trán

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK