Từ điển HSK / 抵触
抵触
Hán Việt: để xúcđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
chống đối; phản kháng; mâu thuẫn; xung khắc (với chủ trương, quy định)
Tốc độ
Ví dụ
新规定刚推行时,不少员工都有抵触情绪。
xīn guīdìng gāng tuīxíng shí, bùshǎo yuángōng dōu yǒu dǐchù qíngxù.
Khi quy định mới vừa được áp dụng, không ít nhân viên đều có tâm lý phản kháng.
Cách viết
抵
触
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 产生抵触 — nảy sinh chống đối
- 抵触情绪 — tâm lý phản kháng
- 相互抵触 — mâu thuẫn lẫn nhau
Từ cùng chữ
抵 đểCả họ 8 từ →
- 抵达dǐdáđến, tới nơi, đặt chân đến
- 抵抗dǐkàngchống lại, kháng cự, đề kháng
- 抵挡dǐdǎngchống đỡ; ngăn chặn; cưỡng lại; đương đầu (lực lượng, sức ép, cám dỗ)
- 抵消dǐxiāobù trừ; triệt tiêu; làm vô hiệu; cấn trừ (hai lực, hai khoản đối nhau)
- 抵押dǐyāthế chấp; cầm cố (dùng tài sản làm vật bảo đảm cho khoản nợ)
- 抵御dǐyùchống lại; chống đỡ; phòng ngự (sự xâm phạm, tấn công)
触 xúc
- 接触jiēchùtiếp xúc, va chạm
- 触动chùdòngchạm vào; đụng đến (lợi ích, mâu thuẫn); làm xúc động; khơi dậy cảm xúc, hồi ức
- 触犯chùfànxúc phạm; đụng chạm, vi phạm (pháp luật, điều cấm)
- 触觉chùjuéxúc giác (cảm giác khi da tiếp xúc)
- 触摸chùmōsờ; chạm, tiếp xúc bằng tay
- 感触gǎnchùcảm xúc dâng lên; nỗi niềm; cảm nhận (khi tiếp xúc)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.