Từ điển HSK / 抵押

抵押

Hán Việt: để ápđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

thế chấp; cầm cố (dùng tài sản làm vật bảo đảm cho khoản nợ)

Tốc độ

Ví dụ

为了筹措资金,他把房子抵押给了银行。

wèile chóucuò zījīn, tā bǎ fángzi dǐyā gěi le yínháng.

Để xoay xở vốn, anh ấy đã đem căn nhà thế chấp cho ngân hàng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 抵押房产thế chấp nhà đất
  • 抵押贷款vay thế chấp
  • 用车抵押dùng xe cầm cố

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK