Cây Hán Việt / 抵
抵
dǐHán Việt: đểcấp 7-9
chống; đỡ; chống đỡ (dùng vật cứng đỡ hoặc ngăn lại); đáng giá; tương đương; bằng (một cái bằng mấy cái)
Trang chữ 抵 →8 từ ghép chứa 抵 · dễ trước
- 抵达dǐdáđể đạtđến, tới nơi, đặt chân đếncấp 6
- 抵抗dǐkàngđể khángchống lại, kháng cự, đề khángcấp 6
- 抵触dǐchùđể xúcchống đối; phản kháng; mâu thuẫn; xung khắc (với chủ trương, quy định)cấp 7-9
- 抵挡dǐdǎngđể đángchống đỡ; ngăn chặn; cưỡng lại; đương đầu (lực lượng, sức ép, cám dỗ)cấp 7-9
- 抵消dǐxiāođể tiêubù trừ; triệt tiêu; làm vô hiệu; cấn trừ (hai lực, hai khoản đối nhau)cấp 7-9
- 抵押dǐyāđể ápthế chấp; cầm cố (dùng tài sản làm vật bảo đảm cho khoản nợ)cấp 7-9
- 抵御dǐyùđể ngựchống lại; chống đỡ; phòng ngự (sự xâm phạm, tấn công)cấp 7-9
- 抵制dǐzhìđể chếtẩy chay; bài xích; ngăn chặn (không cho phát huy tác dụng)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.